Bản dịch của từ -phobe trong tiếng Việt

-phobe

Suffix
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

-phobe(Suffix)

fˈəʊb
ˈfoʊb
01

Một hậu tố được sử dụng để chỉ sự ghét bỏ mạnh mẽ hoặc nỗi sợ hãi đối với một điều hoặc một nhóm nhất định.

A suffix used to denote a strong dislike or fear of a specified thing or group

Ví dụ
02

Thường được sử dụng trong các vấn đề xã hội liên quan đến sự sợ hãi của người bài ngoại đối với người ngoại quốc hay sự sợ hãi của người thiên vị giới tính đối với đồng tính.

Often used in terms relating to social issues such as xenophobe fear of foreigners or homophobe fear of homosexuality

Ví dụ
03

Được sử dụng trong việc hình thành tính từ mô tả những nỗi sợ hoặc sự ác cảm phi lý.

Used in the formation of adjectives that describe irrational fears or aversions

Ví dụ