Bản dịch của từ Phycobilin trong tiếng Việt
Phycobilin
Noun [U/C]

Phycobilin(Noun)
fˈaɪkəʊbˌɪlɪn
ˈfaɪkəbəɫɪn
01
Được sử dụng trong hóa sinh và sinh học phân tử để nghiên cứu các quá trình khác nhau ở thực vật và tảo.
Used in biochemistry and molecular biology to study various processes in plants and algae
Ví dụ
Ví dụ
03
Bất kỳ một loại sắc tố hòa tan trong nước nào trong nhóm sắc tố được tìm thấy trong một số loại tảo và vi khuẩn lam, có vai trò hỗ trợ quá trình quang hợp.
Any of a group of watersoluble pigments found in certain algae and cyanobacteria that assist in photosynthesis
Ví dụ
