Bản dịch của từ Physical classroom trong tiếng Việt
Physical classroom
Noun [U/C]

Physical classroom(Noun)
fˈɪzɪkəl klˈɑːsruːm
ˈfɪzɪkəɫ ˈkɫæsˌrum
01
Một môi trường vật lý tạo điều kiện cho việc giảng dạy trong lớp và tương tác giữa học sinh và giáo viên.
A physical environment facilitating classroom instruction and interaction between students and teachers
Ví dụ
Ví dụ
03
Một khu vực được chỉ định trong trường học hoặc cơ sở giáo dục nhằm mục đích truyền đạt nội dung giáo dục.
A designated area within a school or institution intended for the delivery of educational content
Ví dụ
