Bản dịch của từ Physical law trong tiếng Việt
Physical law
Noun [U/C]

Physical law(Noun)
fˈɪzɪkəl lˈɔː
ˈfɪzɪkəɫ ˈɫɔ
01
Nguyên tắc cơ bản điều chỉnh các hiện tượng vật lý như trọng lực, nhiệt động lực học hoặc chuyển động
This is a fundamental principle governing physical phenomena such as gravity, thermodynamics, or motion.
一个基本原则支配着重力、热力学以及运动等物理现象。
Ví dụ
02
Một phát biểu mô tả mối quan hệ bền vững trong tự nhiên, thường được diễn đạt bằng toán học và giữ nguyên khi điều kiện xác định được thỏa mãn.
A statement describing a consistent relationship in nature is often expressed mathematically and holds true under certain conditions.
一种描述自然中一致关系的声明,通常用数学表达,并在特定条件下成立。
Ví dụ
