Bản dịch của từ Picky viewer trong tiếng Việt

Picky viewer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Picky viewer(Noun)

pˈɪki vjˈuːɐ
ˈpɪki ˈvjuɝ
01

Một người trong khán giả có sở thích cụ thể và đánh giá một cách chặt chẽ các màn trình diễn hoặc báo cáo.

An audience member who has specific preferences and critically evaluates performances or presentations

Ví dụ
02

Một người rất kén chọn, đặc biệt là về chi tiết chất lượng hoặc sở thích.

A person who is very selective or particular especially about quality details or tastes

Ví dụ
03

Người khó chiều về nội dung hình ảnh hoặc nghệ thuật.

Someone who is hard to please regarding visual or artistic content

Ví dụ