Bản dịch của từ Pinky trong tiếng Việt

Pinky

NounAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pinky (Noun)

pˈɪŋki
pˈɪŋki
01

Trong tiếng Anh Australia, “pinky” là tên gọi thông tục cho loài cá hồng (snapper) ở vùng Australasia, tức là cá hồng (cá đỏ) Chrysophrys auratus.

Australia informal The Australasian snapper or pink snapper Chrysophrys auratus.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Từ lóng xúc phạm dùng để chỉ người da trắng (mang ý miệt thị, phân biệt chủng tộc).

Offensive slang ethnic slur A white person.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(từ lịch sử) Một loại tàu câu/tàu buồm nhỏ, đặc trưng của vùng New England (Mỹ) dùng làm tàu cá hoặc tàu buồm nhỏ; ít phổ biến trong tiếng Việt hiện đại nên thường giải thích là "một loại tàu buồm nhỏ truyền thống của New England".

Historical A kind of fishing schooner of New England.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Pinky (Adjective)

pˈɪŋki
pˈɪŋki
01

Có màu hồng nhẹ; hơi mang sắc hồng (không hoàn toàn đỏ, chỉ hơi pha màu hồng).

Pinkish.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh