Bản dịch của từ Planter trong tiếng Việt

Planter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Planter(Noun)

plˈæntɚ
plˈæntəɹ
01

Người hoặc máy gieo hạt, củ, v.v.

A machine or person that plants seeds, bulbs, etc.

Ví dụ
02

Một thùng trang trí để trồng cây.

A decorative container in which plants are grown.

Ví dụ
03

(trong lịch sử Ireland) một người định cư người Anh hoặc Scotland trên vùng đất bị tịch thu vào thế kỷ 17.

(in Irish history) an English or Scottish settler on confiscated land during the 17th century.

Ví dụ
04

Người quản lý hoặc chủ đồn điền.

A manager or owner of a plantation.

Ví dụ

Dạng danh từ của Planter (Noun)

SingularPlural

Planter

Planters

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ