Bản dịch của từ Plea deal trong tiếng Việt
Plea deal
Phrase

Plea deal(Phrase)
plˈiː dˈiːl
ˈpɫi ˈdiɫ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thỏa thuận giữa công tố viên và bị cáo, trong đó bị cáo đồng ý nhận tội để đổi lấy án phạt nhẹ hơn hoặc giảm bớt tội danh.
An arrangement between a prosecutor and a defendant where the defendant agrees to plead guilty in exchange for a reduced sentence or charge
Ví dụ
