Bản dịch của từ Plurative trong tiếng Việt
Plurative

Plurative (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(thuộc) logic của các mệnh đề biểu thị một tỷ lệ, thường là hơn một nửa đối tượng liên quan; cũng dùng để chỉ loại logic nghiên cứu các mệnh đề như vậy.
Logic Of a proposition assertion etc applying to a proportion usually more than half of the subject concerned Also used to designate the type of logic which is concerned with such propositions.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Từ "plurative" là một tính từ trong ngữ pháp, có nghĩa liên quan đến sự số nhiều hoặc tính chất mang tính đa dạng. Trong tiếng Anh, thử nghiệm và ứng dụng của từ này không phổ biến, chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh lý thuyết về số lượng hoặc thể hiện quan điểm đa dạng. Ở cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "plurative" có cách viết và phát âm tương tự nhau, nhưng ít được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày, khiến nó ít có sự khác biệt rõ rệt giữa hai biến thể.
Từ "plurative" là một tính từ trong ngữ pháp, có nghĩa liên quan đến sự số nhiều hoặc tính chất mang tính đa dạng. Trong tiếng Anh, thử nghiệm và ứng dụng của từ này không phổ biến, chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh lý thuyết về số lượng hoặc thể hiện quan điểm đa dạng. Ở cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "plurative" có cách viết và phát âm tương tự nhau, nhưng ít được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày, khiến nó ít có sự khác biệt rõ rệt giữa hai biến thể.
