Bản dịch của từ Plurative trong tiếng Việt

Plurative

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Plurative (Adjective)

plˈʊɹətɨv
plˈʊɹətɨv
01

(thuộc) ngữ pháp: số nhiều; dùng để chỉ dạng hoặc tính chất số nhiều. Từ này hiếm khi được dùng như danh từ.

Grammar plural Also as noun rare.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(thuộc) logic của các mệnh đề biểu thị một tỷ lệ, thường là hơn một nửa đối tượng liên quan; cũng dùng để chỉ loại logic nghiên cứu các mệnh đề như vậy.

Logic Of a proposition assertion etc applying to a proportion usually more than half of the subject concerned Also used to designate the type of logic which is concerned with such propositions.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh