Anh - Việt
PM
Noun
PM (Noun)
/pˈiːˌɛm/
/ˈpiˈɛm/
AI
Ví dụ
Thủ tướng đã công bố chính sách xã hội mới trong bài phát biểu năm 2023.The PM announced new social policies in the 2023 speech.
Thủ tướng đã không tham dự cuộc họp phúc lợi xã hội hôm qua.The PM did not attend the social welfare meeting yesterday.
Ví dụ
Cuộc họp bắt đầu lúc 3 giờ chiều thứ Ba.The meeting starts at 3 PM on Tuesday afternoon.
Tôi không thích làm việc muộn sau 8 giờ tối.I don't like to work late after 8 PM.
Ví dụ
Bài thi nói IELTS bắt đầu lúc 2 giờ chiều.The IELTS speaking test starts at 2 PM in the afternoon.
Bài viết không được phép sau 5 giờ chiều trong phòng thi.The writing task is not allowed after 5 PM in the exam hall.