Bản dịch của từ Polyptych trong tiếng Việt

Polyptych

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Polyptych(Noun)

pˈɒlɪptˌɪtʃ
ˈpɑɫɪpˌtɪk
01

Một tác phẩm nghệ thuật được tạo thành từ nhiều tấm hoặc phần khác nhau thường được nối bản lề với nhau.

A work of art consisting of multiple panels or sections typically hinged together

Ví dụ
02

Một loạt các bức tranh hoặc tác phẩm điêu khắc có chủ đề hoặc nội dung liên quan thường được trưng bày cùng nhau.

A series of paintings or sculptures that are related in theme or subject matter often displayed together

Ví dụ
03

Trong văn học, một polyptych có thể ám chỉ đến một câu chuyện hoặc lập luận diễn ra qua nhiều đoạn.

In literature a polyptych may refer to a narrative or argument that unfolds in several segments

Ví dụ