Bản dịch của từ Positional cloning trong tiếng Việt
Positional cloning
Noun [U/C]

Positional cloning(Noun)
pəsˈɪʃənəl klˈoʊnɨŋ
pəsˈɪʃənəl klˈoʊnɨŋ
01
Một phương pháp xác định gen dựa trên vị trí của chúng trên nhiễm sắc thể.
A method of identifying genes based on their location on a chromosome.
Ví dụ
Ví dụ
