Bản dịch của từ Positional cloning trong tiếng Việt
Positional cloning
Noun [U/C]

Positional cloning (Noun)
pəsˈɪʃənəl klˈoʊnɨŋ
pəsˈɪʃənəl klˈoʊnɨŋ
01
Một phương pháp xác định gen dựa trên vị trí của chúng trên nhiễm sắc thể.
A method of identifying genes based on their location on a chromosome.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Positional cloning
Không có idiom phù hợp