Bản dịch của từ Positional cloning trong tiếng Việt

Positional cloning

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Positional cloning(Noun)

pəsˈɪʃənəl klˈoʊnɨŋ
pəsˈɪʃənəl klˈoʊnɨŋ
01

Một phương pháp xác định gen dựa trên vị trí của chúng trên nhiễm sắc thể.

A method of identifying genes based on their location on a chromosome.

Ví dụ
02

Một chiến lược để lập bản đồ gen không dựa vào kiến thức trước đó về chức năng của gen.

A strategy for gene mapping that does not rely on prior knowledge of the gene's function.

Ví dụ
03

Một kỹ thuật được sử dụng để tách biệt và nghiên cứu một gen cụ thể dựa trên vị trí và chức năng của nó.

A technique used to isolate and study a specific gene by its physical location and function.

Ví dụ