Bản dịch của từ Positive feedback loop trong tiếng Việt

Positive feedback loop

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Positive feedback loop(Noun)

pˈɒzɪtˌɪv fˈiːdbæk lˈuːp
ˈpɑzətɪv ˈfidˌbæk ˈɫup
01

Một hệ thống phản hồi sinh học hoặc cơ học trong đó phản ứng tăng cường kích thích ban đầu

A biological or mechanical system feedback where the response enhances the original stimulus

Ví dụ
02

Một chu kỳ trong đó một thay đổi ban đầu gây ra một thay đổi tiếp theo theo cùng một hướng khuếch đại hiệu ứng

A cycle in which an initial change causes a further change in the same direction amplifying the effect

Ví dụ
03

Một quá trình trong đó tác động của một nhiễu loạn nhỏ lên hệ thống bao gồm sự gia tăng về biên độ của nhiễu loạn

A process in which the effects of a small disturbance on a system include an increase in the magnitude of the disturbance

Ví dụ