Bản dịch của từ Post-it trong tiếng Việt

Post-it

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Post-it(Noun)

pˈɒstɪt
ˈpɑstɪt
01

Một tờ giấy có lớp keo dính ở mặt sau dùng để ghi chú.

A piece of paper with a sticky adhesive on the back used for notes

Ví dụ
02

Một ghi chú nhỏ hoặc lời nhắc, đặc biệt là một cái có thể dán lên bề mặt.

A small note or reminder especially one that can be stuck to a surface

Ví dụ
03

Một thương hiệu nổi tiếng cho loại giấy ghi chú dính.

A brand name for a popular type of sticky note

Ví dụ