Bản dịch của từ Post office trong tiếng Việt

Post office

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Post office(Noun)

poʊst ˈɑfɪs
poʊst ˈɑfɪs
01

(đếm được) Một cơ quan hoặc nơi làm việc chịu trách nhiệm gửi và phát thư, bưu phẩm; nơi người dân đến gửi thư, nhận bưu kiện, mua tem.

(countable) An organisation that delivers letters.

邮局

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(ở Canada, Mỹ, dùng như danh từ không đếm được) Tên một trò chơi tập thể nơi các người chơi trao nhau những nụ hôn theo lượt; thường là trò chơi vui, kiểu hôn chào hoặc hôn thoáng chứ không mang tính nghiêm túc.

(Canada, US, uncountable) A party game involving the exchange of kisses.

亲吻游戏

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(đếm được) Nơi (toà nhà, bưu cục, cửa hàng hoặc quầy) chuyên về việc gửi, nhận thư và bưu phẩm, bán tem và các dịch vụ bưu chính khác.

(countable) A place (building, office, shop, or counter) concerned with the business of delivering letters, post or mail and selling stamps, etc.

邮局

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Post office (Noun)

SingularPlural

Post office

Post offices

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh