pre-experimental design
Noun
pre-experimental design (Noun)
/pˌɛɹɨkpˌɛlmɨstˈænɨtə dɨzˈaɪn/
/pˌɛɹɨkpˌɛlmɨstˈænɨtə dɨzˈaɪn/
AI
Nghĩa 01 · Một loại thiết kế nghiên cứu thiếu nhóm đối chứng và phân chia ngẫu nhiên để đánh giá tác động của một điều trị.
Ví dụ
Thiết kế trước thí nghiệm cho thấy kết quả tích cực trong nghiên cứu xã hội.The pre-experimental design showed positive results in the social study.
Các nhà nghiên cứu không sử dụng thiết kế trước thí nghiệm cho dự án này.The researchers did not use a pre-experimental design for this project.
Nghĩa 02 · Thường được sử dụng trong các nghiên cứu sơ bộ để đánh giá tính khả thi của một thiết kế thí nghiệm lớn hơn.
Thường được sử dụng trong các nghiên cứu sơ bộ để đánh giá tính khả thi của một thiết kế thí nghiệm lớn hơn.
Often used in preliminary studies to gauge the feasibility of a larger experimental design.
Ví dụ
Các nhà nghiên cứu đã sử dụng thiết kế tiền thí nghiệm cho nghiên cứu xã hội.The researchers used a pre-experimental design for their social study.
Họ đã không áp dụng thiết kế tiền thí nghiệm trong trường hợp này.They did not apply a pre-experimental design in this case.
Nghĩa 03 · Một phương pháp cho phép các nhà nghiên cứu thu thập dữ liệu ban đầu nhưng có thể không cung cấp bằng chứng xác thực do những hạn chế của nó.
Ví dụ
Các nhà nghiên cứu đã sử dụng thiết kế trước thí nghiệm để nghiên cứu ảnh hưởng của mạng xã hội đến thanh thiếu niên.Researchers used pre-experimental design to study social media effects on teens.
Thiết kế trước thí nghiệm không mang lại kết quả rõ ràng về sự tham gia của cộng đồng.The pre-experimental design did not yield clear results about community engagement.