Anh - Việt

Bản dịch của từ Presentations trong tiếng Việt

presentations

Noun

presentations (Noun)

/prˌɛzəntˈeɪʃənz/
/ˌprɛzənˈteɪʃənz/
AI

Nghĩa 01 · Hành động trình bày một cái gì đó, đặc biệt là bài giảng hay buổi nói chuyện trước một khán giả.

Hành động trình bày một cái gì đó, đặc biệt là bài giảng hay buổi nói chuyện trước một khán giả.

The act of presenting something especially a lecture or talk to an audience

Ví dụ
Maya đã thực hiện hai bài thuyết trình về bất bình đẳng xã hội tại buổi luyện thi IELTS hôm thứ Hai.Maya gave two presentations on social inequality at Monday's IELTS workshop.
Các buổi trình bày của Linh không đề cập sự cô đơn của người cao tuổi tại Hà Nội.Linh's presentations did not discuss loneliness among elderly Hanoi residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một sự giới thiệu chính thức về một người hoặc một đề xuất.

Một sự giới thiệu chính thức về một người hoặc một đề xuất.

A formal introduction of a person or a proposal

Ví dụ
Linh đã thực hiện hai bài trình bày chính thức về đề xuất nhà ở trong lớp IELTS.Linh gave two presentations of her housing proposal in IELTS class.
Các bài trình bày chính thức của Omar không giải thích hai đề xuất từ thiện trong lớp IELTS.Omar's presentations did not explain two charity proposals in IELTS class.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một buổi trưng bày hoặc trình diễn ý tưởng sản phẩm hoặc dự án.

Một buổi trưng bày hoặc trình diễn ý tưởng sản phẩm hoặc dự án.

A display or demonstration of a product idea or project

Ví dụ
Maya đã thực hiện các bài thuyết trình về dự án vườn cộng đồng tại câu lạc bộ xã hội hôm thứ Hai.Maya gave presentations on her community garden project at Monday's social club.
Các buổi giới thiệu của chúng tôi không trình bày ứng dụng xã hội mới cho 30 học sinh.Our presentations did not demonstrate the new social app to 30 students.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh