Bản dịch của từ Press numbering trong tiếng Việt

Press numbering

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Press numbering(Noun)

pɹˈɛs nˈʌmbɚɨŋ
pɹˈɛs nˈʌmbɚɨŋ
01

Một thuật ngữ được sử dụng để chỉ số thứ tự được áp dụng cho các tài liệu in, chẳng hạn như sách hoặc tạp chí, trong quá trình in ấn.

A term used to refer to the sequential numbering applied to printed materials, such as books or magazines, during the printing process.

Ví dụ
02

Phương pháp mà các nhà in gán số cho các bản sao trong một lô in để theo dõi và đảm bảo trách nhiệm.

The method by which printers assign numbers to copies in a print run for tracking and accountability purposes.

Ví dụ
03

Một hệ thống cho thấy ấn bản hoặc phiên bản của các tài liệu in, thường được sử dụng để nhận diện các bản phát hành giới hạn hoặc đồ sưu tầm.

A system that indicates the edition or version of printed materials, often used to identify limited releases or collector's items.

Ví dụ