Bản dịch của từ Price parity principle trong tiếng Việt

Price parity principle

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Price parity principle(Noun)

prˈaɪs pˈærɪti prˈɪnsɪpəl
ˈpraɪs ˈpɛrəti ˈprɪnsəpəɫ
01

Ý tưởng rằng giá cả cho cùng một hàng hóa hoặc dịch vụ nên nhất quán khi đã điều chỉnh theo sự khác biệt về tiền tệ.

The idea that prices for the same good or service should be consistent when adjusted for currency differences

Ví dụ
02

Một khái niệm trong thương mại quốc tế cho rằng giá cả nên đồng nhất giữa các biên giới trong môi trường không có rào cản thương mại.

A concept in international trade that asserts that prices should equalize across borders in the absence of trade barriers

Ví dụ
03

Lý thuyết kinh tế cho rằng giá của một sản phẩm nên giống nhau ở các thị trường khác nhau khi xem xét đến tỷ giá hối đoái.

The economic theory which states that the price of a product should be the same in different markets when exchange rates are taken into account

Ví dụ