Bản dịch của từ Private congregation trong tiếng Việt
Private congregation
Noun [U/C]

Private congregation(Noun)
prˈɪveɪt kˌɒŋɡrɪɡˈeɪʃən
ˈpraɪˌveɪt ˌkɑŋɡrəˈɡeɪʃən
01
Trong một số ngữ cảnh, cụm từ này ám chỉ đến một cộng đồng tôn giáo hoặc nhà thờ hoạt động độc lập.
In certain contexts refers to a religious community or church that operates independently
Ví dụ
Ví dụ
