Bản dịch của từ Probiotic yogurt trong tiếng Việt
Probiotic yogurt
Noun [U/C]

Probiotic yogurt(Noun)
prˌəʊbaɪˈɒtɪk jˈəʊɡɜːt
ˌproʊbiˈɑtɪk ˈjoʊɡɝt
01
Sữa chua được đặc chế để cải thiện hệ vi sinh đường ruột.
Yogurt that is specifically formulated to enhance gut flora
Ví dụ
02
Một sản phẩm từ sữa được tạo ra bằng cách lên men sữa với các loại vi khuẩn có lợi.
A dairy product made by fermenting milk with beneficial bacteria
Ví dụ
03
Một loại sữa chua chứa vi khuẩn sống có lợi cho sức khỏe đường ruột.
A type of yogurt containing live bacteria that benefit intestinal health
Ví dụ
