Anh - Việt

Bản dịch của từ Prods trong tiếng Việt

prods

NounVerb

prods (Noun)

AI

Nghĩa 01

Một kích thích tạo cảm hứng cho hành động hoặc nỗ lực; một động lực.

A stimulus that inspires action or effort an incentive

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng khuyến khích cư dân tình nguyện cho các sự kiện địa phương.The community center prods residents to volunteer for local events.
Hỗ trợ tài chính không khuyến khích mọi người tham gia chương trình.Financial support does not prods everyone to join the program.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một hành động thúc đẩy.

An act of prodding

Ví dụ
Sự thúc giục của giáo viên đã khuyến khích học sinh tham gia thảo luận.The teacher's prods encouraged students to participate in the discussion.
Những lời thúc giục của cô ấy không khiến anh ấy tham gia sự kiện xã hội.Her prods did not motivate him to join the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một cây gậy dùng để thúc động vật, đặc biệt là gia súc.

A stick used to prod an animal especially cattle

Ví dụ
Nông dân sử dụng cây đẩy để hướng dẫn gia súc trong hội chợ hàng năm.Farmers use prods to guide their cattle during the annual fair.
Nhiều người không thích sử dụng cây đẩy trên động vật vì bất kỳ lý do nào.Many people do not like using prods on animals for any reason.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của prods (Noun)

SingularPlural

prod

prods

prods (Verb)

/pɹˈɑdz/
/pɹˈɑdz/
AI

Nghĩa 01

Để gợi ý hoặc thúc giục ai đó hành động.

To suggest or prompt someone to take action

Ví dụ
Giáo viên khuyến khích học sinh tham gia thảo luận xã hội một cách tích cực.The teacher prods students to engage in social discussions actively.
Cô ấy không thúc giục bạn bè tham gia sự kiện từ thiện.She does not prod her friends to join the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Để kích động hành động; thúc giục ai đó hoặc điều gì đó.

To incite to action to urge someone or something

Ví dụ
Giáo viên khuyến khích học sinh tham gia tích cực vào các cuộc thảo luận xã hội.The teacher prods students to participate in social discussions actively.
Cô ấy không thúc giục bạn bè tham gia sự kiện từ thiện.She does not prod her friends to join the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Chọc hoặc đâm bằng ngón tay, chân hoặc vật nhọn.

To poke or jab with a finger foot or pointed object

Ví dụ
Cô ấy thúc giục bạn tham gia sự kiện xã hội cuối tuần này.She prods her friend to join the social event this weekend.
Anh ấy không châm chọc ai trong các cuộc thảo luận về vấn đề xã hội.He does not prods anyone during discussions about social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của prods (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

prod

V2

Quá khứ đơn

Past simple

prodded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

prodded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

prods

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

prodding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh