Bản dịch của từ Production stage trong tiếng Việt

Production stage

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Production stage(Noun)

prədˈʌkʃən stˈeɪdʒ
prəˈdəkʃən ˈsteɪdʒ
01

Một giai đoạn hoặc cấp độ rõ ràng trong quá trình phát triển hoặc thực hiện một dự án.

A distinct step or level in the development or execution of a project

Ví dụ
02

Thời điểm cụ thể khi một sản phẩm đang được tiến hành.

The particular time or period when a production is being conducted

Ví dụ
03

Một giai đoạn trong quá trình sản xuất một cái gì đó, đặc biệt là trong lĩnh vực điện ảnh, nhà hát hoặc sản xuất.

A phase in the process of producing something especially in film theater or manufacturing

Ví dụ