Bản dịch của từ Progressive compliance trong tiếng Việt

Progressive compliance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Progressive compliance(Noun)

prəɡrˈɛsɪv kˈɒmpliəns
prəˈɡrɛsɪv ˈkɑmpɫiəns
01

Một sự điều chỉnh tăng dần để đáp ứng các yêu cầu quy định hoặc tổ chức.

A gradual increasing adjustment to meet regulatory or organizational requirements

Ví dụ
02

Hành động tuân thủ một tiêu chuẩn, quy định hoặc luật lệ trong một khoảng thời gian.

The act of adhering to a rule standard or law over time

Ví dụ
03

Trạng thái tuân theo một phương pháp hoặc chính sách tiến bộ

The state of being in accordance with a progressive approach or policy

Ví dụ