Anh - Việt
pronounces
Verb
pronounces (Verb)
/prənˈaʊnsɪz/
/prəˈnaʊnsɪz/
AI
Nghĩa 01 · Để công bố hoặc tuyên bố một cái gì đó chính thức hoặc công khai
Để công bố hoặc tuyên bố một cái gì đó chính thức hoặc công khai
To announce or declare something officially or publicly
Ví dụ
Thị trưởng Linda công bố chính sách nhà ở mới tại diễn đàn xã hội.Mayor Linda pronounces the new housing policy at a social forum.
Ủy ban không bao giờ tuyên bố quyết định cuối cùng trong các cuộc tranh luận công khai.The committee never pronounces a final decision during public debates.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Trong cuộc tranh luận, Maria phát âm rõ tên của từng cộng đồng.At the debate, Maria pronounces each community name clearly.
Trong buổi luyện thi, Tom không bao giờ phát âm từ đó giống bạn cùng nhóm.During IELTS practice, Tom never pronounces the word schedule like his partner.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maria phát âm rõ ràng tên của mọi người phát biểu trong buổi luyện tập nghiên cứu xã hội.Maria pronounces every speaker's name clearly during social research practice.
Liam không bao giờ phát âm đúng tên vị khách trong các cuộc tranh luận xã hội.Liam never pronounces the guest's name correctly in social debates.
Từ tiếng Việt gần nghĩa