Anh - Việt

Bản dịch của từ Prophesied trong tiếng Việt

prophesied

Verb

prophesied (Verb)

/pɹˈɑfəsaɪd/
/pɹˈɑfəsid/
AI

Nghĩa 01

Nói rằng một việc cụ thể sẽ xảy ra trong tương lai (dự đoán hoặc tiên tri rằng điều gì đó sẽ xảy ra).

Say that a specified thing will happen in the future.

Ví dụ
Các chuyên gia đã tiên đoán sự gia tăng thất nghiệp sau khi đại dịch kết thúc.Experts prophesied a rise in unemployment after the pandemic ended.
Họ đã không tiên đoán tác động kinh tế của biến đổi khí hậu.They did not prophesy the economic impact of climate change.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh