Bản dịch của từ Pteridine trong tiếng Việt

Pteridine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pteridine(Noun)

tˈɛɹədˌin
tˈɛɹədˌin
01

Một hợp chất hữu cơ tinh thể màu vàng có cấu trúc vòng kép (hai vòng liên kết), thuộc loại dị vòng thơm. Các dẫn xuất của pteridine xuất hiện nhiều trong tự nhiên, ví dụ làm sắc tố ở côn trùng hoặc liên quan tới một số vitamin nhóm B. (Tương tự: pterin)

A yellow crystalline heteroaromatic compound with a bicyclic molecular structure any substituted derivative of this many examples of which occur naturally especially as insect pigments and vitamins of the B group Compare earlier pterin.

一种黄色结晶的杂环化合物,具有双环分子结构,常见于昆虫色素和维生素B。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh