Bản dịch của từ Push the boat out trong tiếng Việt

Push the boat out

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Push the boat out(Idiom)

01

Chi nhiều tiền hơn bình thường, đặc biệt là cho điều gì đó đặc biệt hoặc xa hoa.

To spend more money than usual, especially on something special or extravagant.

大手笔地花钱 - 指花费超出平时习惯的金额,尤其是在购买特别或奢侈物品时

Ví dụ
02

Ăn mừng điều gì đó theo cách hào phóng.

To celebrate something in a generous way.

大张旗鼓地庆祝 - 用非常盛大、慷慨的方式来庆祝某事

Ví dụ
03

Chấp nhận rủi ro hoặc thử điều gì đó mới mà có thể được coi là quá mức hoặc táo bạo.

To take a risk or try something new that might be considered excessive or daring.

冒险一试 - 冒风险或尝试一些可能被认为过分或大胆的事情

Ví dụ