Bản dịch của từ Pygmalion trong tiếng Việt

Pygmalion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pygmalion(Noun)

pɪgmˈeɪljn
pɪgmˈeɪljn
01

Người giống như nhân vật Pygmalion trong thần thoại Hy Lạp — tức là người coi thường vật vô tri nhưng có thể biến đổi hoặc đặt quá nhiều kỳ vọng, thường là người ‘đào tạo, sửa đổi’ người khác theo ý mình; còn dùng để chỉ người đóng vai thợ điêu khắc yêu/đặt kỳ vọng vào một người không phản hồi, như nhân vật trong vở Pygmalion của George Bernard Shaw.

One who acts as the legendary Greek sculptor Pygmalion who was granted the wish of having life given to a sculpture of his which he fell deeply in love with as in George Bernard Shaws Pygmalion in which he sometimes refers to his main character Henry Higgins as Pygmalion Higgins.

像雕塑家皮格马利翁一样的人,寄予过高期望的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Pygmalion (Noun)

SingularPlural

Pygmalion

Pygmalions

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh