Bản dịch của từ Pyknotic trong tiếng Việt

Pyknotic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pyknotic(Adjective)

pɨknˈoʊtɨk
pɨknˈoʊtɨk
01

(Sinh học tế bào) Liên quan đến hoặc thể hiện hiện tượng pyknosis — tức là nhân tế bào co lại, đặc và sẫm màu khi tế bào đang bước vào quá trình chết theo chương trình (apoptosis) hoặc hoại tử.

Cell Biology Of relating to or displaying pyknosis.

与细胞凋亡相关的细胞核缩小现象

Ví dụ
02

(từ hiếm, mang tính lịch sử) liên quan đến học thuyết cho rằng vật chất trong vũ trụ được hình thành bằng cách ngưng tụ từ một chất phổ quát hoặc khí éter tại các điểm nhất định; chỉ những ý tưởng hoặc lí thuyết cổ xưa về sự ngưng tụ vật chất.

Designating a theory according to which the matter in the universe was formed by condensation of a universal substance or ether at particular points of or relating to this theory Now historical and rare.

指宇宙物质由普遍物质或以太在特定点凝聚而形成的理论,现今历史上罕见。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ