Bản dịch của từ Quaternion trong tiếng Việt

Quaternion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quaternion(Noun)

kwətˈɝɹnin
kwətˈɝɹnin
01

Một nhóm gồm bốn người hoặc bốn vật.

A set of four people or things.

四个一组的人或物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Số quaternion là một dạng số phức mở rộng có dạng w + x i + y j + z k, trong đó w, x, y, z là các số thực và i, j, k là các đơn vị ảo thỏa một số điều kiện xác định. Quaternion được dùng để biểu diễn phép quay trong không gian ba chiều và các phép toán đại số liên quan.

A complex number of the form w xi yj zk where w x y z are real numbers and i j k are imaginary units that satisfy certain conditions.

四元数是一种复数,形式为 w + xi + yj + zk,其中 w, x, y, z 为实数,i, j, k 为满足特定条件的虚单位。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ