Bản dịch của từ Quaver trong tiếng Việt

Quaver

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quaver(Noun)

kwˈeɪvəɹ
kwˈeɪvəɹ
01

Một tiếng run hoặc giọng nói run rẩy, khi giọng nói của người nói có độ rung hoặc run vì cảm xúc, lo lắng hoặc sợ hãi.

A shake or tremble in a persons voice.

声音颤抖

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong nhạc, “quaver” là nốt móc đen, tức là nốt có giá trị bằng một phần tám của nốt tròn (semibreve) hoặc bằng nửa nốt trắng (crotchet). Trên khuông nhạc thường được ký hiệu bằng một chấm đen kèm theo thân có móc.

A note having the time value of an eighth of a semibreve or half a crotchet represented by a large dot with a hooked stem.

八分音符

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Quaver(Verb)

kwˈeɪvəɹ
kwˈeɪvəɹ
01

(về giọng nói) run, khàn khe hoặc rung khi nói, thường do hồi hộp, lo lắng hoặc xúc động mạnh.

Of a persons voice shake or tremble in speaking typically through nervousness or emotion.

声音颤抖,通常因紧张或情感而导致。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ