Bản dịch của từ Queen of petty concerns trong tiếng Việt
Queen of petty concerns
Phrase

Queen of petty concerns(Phrase)
kwˈiːn ˈɒf pˈɛti kˈɒnsənz
ˈkwin ˈɑf ˈpɛti ˈkɑnsɝnz
Ví dụ
02
Một người thường xuyên chăm chú vào hoặc quá lo lắng về những chi tiết nhỏ nhặt hoặc không quan trọng.
A person who habitually engages in or is overly concerned with small or unimportant details
Ví dụ
03
Một cách diễn đạt châm biếm để nhấn mạnh sự cầu kỳ của ai đó về những vấn đề nhỏ nhặt.
A sarcastic expression to highlight someones fussiness over minor matters
Ví dụ
