Bản dịch của từ Random trend trong tiếng Việt
Random trend
Noun [U/C]

Random trend(Noun)
rˈændəm trˈɛnd
ˈrændəm ˈtrɛnd
01
Một mẫu hình hoặc xu hướng xảy ra mà không có nguyên nhân rõ ràng hoặc có thể dự đoán được.
A pattern or tendency that occurs without a predictable or defined cause
Ví dụ
Ví dụ
03
Một hiện tượng thống kê mà các kết quả có vẻ như không có mối liên hệ rõ ràng.
A statistical phenomenon where outcomes appear to have no apparent correlation
Ví dụ
