Bản dịch của từ Random trend trong tiếng Việt

Random trend

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Random trend(Noun)

rˈændəm trˈɛnd
ˈrændəm ˈtrɛnd
01

Một mẫu hình hoặc xu hướng xảy ra mà không có nguyên nhân rõ ràng hoặc có thể dự đoán được.

A pattern or tendency that occurs without a predictable or defined cause

Ví dụ
02

Một hướng phát triển hoặc thay đổi chung thường bị ảnh hưởng bởi sự tình cờ.

A general direction in which something is developing or changing often influenced by chance

Ví dụ
03

Một hiện tượng thống kê mà các kết quả có vẻ như không có mối liên hệ rõ ràng.

A statistical phenomenon where outcomes appear to have no apparent correlation

Ví dụ