Anh - Việt
ranged
Verb
ranged (Verb)
/rˈæŋd/
/ˈræŋd/
AI
Ví dụ
Năm 2023, Maya đi khắp vùng nông thôn Ấn Độ để phỏng vấn các gia đình về bất bình đẳng xã hội.In 2023, Maya ranged across rural India, interviewing families about social inequality.
Daniel không đi khắp nơi ngoài khu phố của mình trong cuộc khảo sát xã hội.Daniel ranged nowhere beyond his neighborhood during the social survey.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
dao động trong các giới hạn xác định hoặc bao phủ một khu vực hoặc phạm vi nhất định
to vary between specified limits or to cover a particular area or scope
Ví dụ
Năm 2023, câu trả lời khảo sát dao động từ ủng hộ mạnh mẽ đến phản đối gay gắt.In 2023, survey responses ranged from strong support to firm opposition.
Nghiên cứu của Maya cho thấy các quan điểm chưa bao giờ vượt ra ngoài các vấn đề xã hội địa phương.Maya's study showed opinions never ranged beyond local social issues.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maya sắp xếp các vấn đề xã hội từ địa phương đến toàn cầu trong bài viết.Maya ranged social issues from local to global importance in her essay.
Bài viết của John không để các chủ đề xã hội được sắp xếp theo mức độ quan trọng.John's essay did not leave social topics ranged by importance.
Từ tiếng Việt gần nghĩa