Anh - Việt

Bản dịch của từ Reared trong tiếng Việt

reared

Verb

reared (Verb)

/ɹˈɪɹd/
/ɹˈɪɹd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'rear' (nuôi dưỡng, chăm sóc; hoặc gây dựng, dạy dỗ). Thường dùng để nói về hành động đã nuôi lớn hoặc chăm sóc ai/cái gì trong quá khứ.

simple past and past participle of rear.

Ví dụ
Cô ấy đã nuôi dạy con cái với những giá trị mạnh mẽ và sự tôn trọng.She reared her children with strong values and respect for others.
Anh ấy đã không nuôi dạy con cái trong một môi trường nghiêm khắc.He did not rear his kids in a strict environment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reared (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

rear

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reared

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reared

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

rears

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

rearing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh