Anh - Việt

Bản dịch của từ Rears trong tiếng Việt

rears

NounVerb

rears (Noun)

/ɹˈɪɹz/
/ɹˈɪɹz/
AI

Nghĩa 01

Phần sau của cái gì đó; phía sau.

The back part of something the posterior.

Ví dụ
Phần sau của nhiều tòa nhà thiếu bảo trì hợp lý ở khu đô thị.The rears of many buildings lack proper maintenance in urban areas.
Phần sau của những chiếc xe bị hư hại trong vụ tai nạn tuần trước.The rears of the cars were damaged in the accident last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Phần cơ thể đối diện với phía trước.

The part of the body that is opposite to the front.

Ví dụ
Đứa trẻ ngã và rơi xuống mông trong khi chơi.The child fell and landed on his rears during the game.
Nhiều người không thích để lộ mông ở nơi công cộng.Many people do not like to show their rears in public.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Chân sau của người hoặc động vật.

A persons or animals hindquarters.

Ví dụ
Con mèo giơ cái đuôi lên chào chủ nhân của nó, Sarah.The cat raised its rears to greet its owner, Sarah.
Chó không giơ cái đuôi lên khi chúng sợ hãi.Dogs do not show their rears when they are afraid.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của rears (Noun)

SingularPlural

rear

rears

rears (Verb)

/ɹˈɪɹz/
/ɹˈɪɹz/
AI

Nghĩa 01

Để nâng hoặc nâng một cái gì đó lên.

To raise or lift something up.

Ví dụ
Cộng đồng nuôi dạy trẻ em với những giá trị và đạo đức vững mạnh.The community rears children with strong values and ethics.
Họ không nuôi động vật ở khu vực đô thị New York.They do not rear animals in the urban area of New York.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đứng trên hai chân sau (như ngựa).

To rear up on the hind legs as a horse.

Ví dụ
Con ngựa đứng lên trong sự kiện xã hội ở Central Park.The horse rears up during the social event in Central Park.
Con ngựa không đứng lên tại lễ hội đông đúc.The horse does not rear up at the crowded festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Nuôi dưỡng, nuôi dưỡng (một đứa trẻ hoặc một con vật).

To bring up or nurture a child or animal.

Ví dụ
Maria nuôi dạy con cái của cô bằng tình yêu và kỷ luật mỗi ngày.Maria rears her children with love and discipline every day.
John không nuôi thú cưng trong căn hộ nhỏ của mình.John does not rear pets in his small apartment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của rears (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

rear

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reared

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reared

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

rears

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

rearing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh