ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Receive revenue
Doanh thu mà một doanh nghiệp nhận được từ dịch vụ hoặc hàng hóa đã bán.
Income received by a business for its services or goods sold
Tổng số tiền thu thập được từ nhiều nguồn khác nhau
The total amount of money gathered from various sources
Hành động nhận cái gì đó đáng có hoặc đã được nợ.
The act of receiving something that is due or owed
Tổng số tiền thu được từ nhiều nguồn khác nhau
To receive payments or income in a business context
Hành động nhận lấy điều mà mình được hưởng hoặc có nghĩa vụ phải nhận.
To react to or respond to a stimulus
Thu nhập mà một doanh nghiệp nhận được từ dịch vụ hoặc hàng hóa bán ra
To obtain or accept something that is sent or given