Bản dịch của từ Receive revenue trong tiếng Việt

Receive revenue

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Receive revenue(Noun)

rɪsˈiːv rˈɛvənjˌuː
rɪˈsiv ˈrɛvənˌju
01

Doanh thu mà một doanh nghiệp nhận được từ dịch vụ hoặc hàng hóa đã bán.

Income received by a business for its services or goods sold

Ví dụ
02

Tổng số tiền thu thập được từ nhiều nguồn khác nhau

The total amount of money gathered from various sources

Ví dụ
03

Hành động nhận cái gì đó đáng có hoặc đã được nợ.

The act of receiving something that is due or owed

Ví dụ

Receive revenue(Verb)

rɪsˈiːv rˈɛvənjˌuː
rɪˈsiv ˈrɛvənˌju
01

Tổng số tiền thu được từ nhiều nguồn khác nhau

To receive payments or income in a business context

Ví dụ
02

Thu nhập mà một doanh nghiệp nhận được từ dịch vụ hoặc hàng hóa bán ra

To obtain or accept something that is sent or given

Ví dụ
03

Hành động nhận lấy điều mà mình được hưởng hoặc có nghĩa vụ phải nhận.

To react to or respond to a stimulus

Ví dụ