Bản dịch của từ Regionalism trong tiếng Việt

Regionalism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Regionalism(Noun)

rˈiːdʒənəlˌɪzəm
ˈridʒənəˌɫɪzəm
01

Một hệ thống chính trị hoặc xã hội được tổ chức xoay quanh một khu vực hoặc địa phương cụ thể.

A political or social system that is organized around a particular region or locality

Ví dụ
02

Thực hành việc thể hiện phong tục tập quán địa phương hoặc các hoạt động văn hóa.

The practice of representing regional dialects customs or cultural practices

Ví dụ
03

Sự quan tâm đến lợi ích của một khu vực cụ thể, đặc biệt khi được xem xét trong mối tương quan với bối cảnh lớn hơn.

A concern for the interests of a particular area especially when considered in relation to a larger context

Ví dụ