Bản dịch của từ Regionalism trong tiếng Việt
Regionalism
Noun [U/C]

Regionalism(Noun)
rˈiːdʒənəlˌɪzəm
ˈridʒənəˌɫɪzəm
Ví dụ
02
Thực hành việc thể hiện phong tục tập quán địa phương hoặc các hoạt động văn hóa.
The practice of representing regional dialects customs or cultural practices
Ví dụ
03
Sự quan tâm đến lợi ích của một khu vực cụ thể, đặc biệt khi được xem xét trong mối tương quan với bối cảnh lớn hơn.
A concern for the interests of a particular area especially when considered in relation to a larger context
Ví dụ
