Bản dịch của từ Rejected ultimatum trong tiếng Việt

Rejected ultimatum

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rejected ultimatum(Noun)

rɪdʒˈɛktɪd ˈʌltɪmˌeɪtəm
rɪˈdʒɛktɪd ˈəɫtəˌmeɪtəm
01

Một yêu cầu cuối cùng hoặc bản tuyên bố điều khoản mà việc từ chối có thể chấm dứt các cuộc đàm phán hoặc dẫn đến xung đột.

A final demand or statement of terms the rejection of which may end negotiations or lead to conflict

Ví dụ
02

Hành động từ chối một điều gì đó, đặc biệt là một đề xuất hoặc yêu cầu.

The act of rejecting something particularly a proposal or a demand

Ví dụ
03

Một sự khăng khăng về một yêu cầu mà người ta mong đợi sẽ được chấp nhận mà không có không gian cho sự nhượng bộ.

An insistence on a demand that is expected to be accepted with no room for compromise

Ví dụ