Anh - Việt
remittance
Noun Countable
remittance (Noun Countable)
/rɪmˈɪtəns/
/rɪˈmɪtəns/
AI
Nghĩa 01 · Khoản tiền được gửi cho người khác, đặc biệt là tiền người làm việc ở nước ngoài gửi về cho gia đình hoặc bạn bè ở quê nhà.
Ví dụ
Năm 2024, Maria gửi một khoản tiền về cho cha mẹ ở Mexico.In 2024, Maria sent a remittance to her parents in Mexico.
Khoản tiền gửi về hằng tháng của David không đủ trả chi phí thực phẩm tăng cao.David's monthly remittance did not cover his family's rising food costs.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Năm 2023, Lina đã gửi một khoản tiền về cho gia đình ở Philippines.In 2023, Lina sent a remittance to her family in the Philippines.
Mark đã không gửi tiền đúng hạn cho cha mẹ ở Ấn Độ.Mark did not send a remittance to his parents in India on time.
Từ tiếng Việt gần nghĩa