Bản dịch của từ Remittance trong tiếng Việt

Remittance

Noun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Remittance (Noun Countable)

rɪmˈɪtəns
rɪˈmɪtəns
01

Khoản tiền được gửi cho người khác, đặc biệt là tiền người làm việc ở nước ngoài gửi về cho gia đình hoặc bạn bè ở quê nhà.

A sum of money that is sent to someone especially by a person working abroad to family or friends in their home country

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động hoặc quá trình gửi tiền để thanh toán hoặc gửi cho một người khác.

The act or process of sending money as payment or to another person

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa