ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Remittance
Khoản tiền được gửi cho người khác, đặc biệt là tiền người làm việc ở nước ngoài gửi về cho gia đình hoặc bạn bè ở quê nhà.
A sum of money that is sent to someone especially by a person working abroad to family or friends in their home country
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hành động hoặc quá trình gửi tiền để thanh toán hoặc gửi cho một người khác.
The act or process of sending money as payment or to another person