Anh - Việt

Bản dịch của từ Remitting trong tiếng Việt

remitting

Verb

remitting (Verb)

/rɪmˈɪtɪŋ/
/rɪˈmɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hủy bỏ hoặc tránh việc thu hồi hoặc áp đặt (một khoản nợ hoặc hình phạt).

Hủy bỏ hoặc tránh việc thu hồi hoặc áp đặt (một khoản nợ hoặc hình phạt).

To cancel or refrain from exacting or inflicting a debt or punishment

Ví dụ
Chính phủ đang miễn thuế cho một số gia đình nghèo.The government is remitting taxes for some poor families.
Tòa án không miễn phạt anh ta vì anh ta trễ hạn thanh toán.The court is not remitting his fine because he missed payment.

Nghĩa 02 · Chuyển (một vấn đề hoặc vụ việc) cho ai đó để xem xét.

Chuyển (một vấn đề hoặc vụ việc) cho ai đó để xem xét.

To refer a matter or case to someone else for consideration

Ví dụ

Nghĩa 03 · Gửi tiền để thanh toán hoặc như một món quà.

Gửi tiền để thanh toán hoặc như một món quà.

To send money in payment or as a gift

Ví dụ

Video ngữ cảnh