Anh - Việt
remitting
Verb
remitting (Verb)
/rɪmˈɪtɪŋ/
/rɪˈmɪtɪŋ/
AI
Nghĩa 01 · Hủy bỏ hoặc tránh việc thu hồi hoặc áp đặt (một khoản nợ hoặc hình phạt).
Hủy bỏ hoặc tránh việc thu hồi hoặc áp đặt (một khoản nợ hoặc hình phạt).
To cancel or refrain from exacting or inflicting a debt or punishment
Ví dụ
Chính phủ đang miễn thuế cho một số gia đình nghèo.The government is remitting taxes for some poor families.
Tòa án không miễn phạt anh ta vì anh ta trễ hạn thanh toán.The court is not remitting his fine because he missed payment.
Ví dụ