Bản dịch của từ Restringent trong tiếng Việt

Restringent

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Restringent (Adjective)

ɹistɹˈɪndʒənt
ɹistɹˈɪndʒənt
01

(y học) Có tính làm se, làm khô hoặc làm co mạch, giúp ngăn chặn hoặc làm giảm sự chảy của dịch cơ thể (như máu hoặc tiêu chảy); ý nghĩa giống 'astringent' nhưng hiếm dùng.

Medicine Binding drying constricting specifically tending to halt or prevent the flow of body fluids especially blood or diarrhoea Compare astringent Now rare.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh