Anh - Việt

Bản dịch của từ Reye syndrome trong tiếng Việt

reye syndrome

Noun

reye syndrome (Noun)

/ɹˈeɪ sˈɪndɹˌoʊm/
/ɹˈeɪ sˈɪndɹˌoʊm/
AI

Nghĩa 01 · Một tình trạng hiếm nhưng nghiêm trọng gây sưng tấy ở gan và não, thường ảnh hưởng đến trẻ em và thanh thiếu niên đang hồi phục sau một nhiễm virus.

Một tình trạng hiếm nhưng nghiêm trọng gây sưng tấy ở gan và não, thường ảnh hưởng đến trẻ em và thanh thiếu niên đang hồi phục sau một nhiễm virus.

A rare but serious condition that causes swelling in the liver and brain, typically affecting children and teens who are recovering from a viral infection.

Ví dụ
Hội chứng Reye có thể gây tử vong nếu không được điều trị kịp thời cho trẻ em.Reye syndrome can be fatal if not treated quickly in children.
Nhiều phụ huynh không biết về nguy hiểm của hội chứng Reye sau nhiễm virus.Many parents are unaware of Reye syndrome's dangers after viral infections.

Nghĩa 02 · Nó liên quan đến việc sử dụng aspirin ở trẻ em trong thời gian nhiễm virus.

Nó liên quan đến việc sử dụng aspirin ở trẻ em trong thời gian nhiễm virus.

It is associated with the use of aspirin in children during viral infections.

Ví dụ
Hội chứng Reye có thể xảy ra nếu trẻ em uống aspirin khi nhiễm virus.Reye syndrome can occur if children take aspirin during a viral infection.
Nhiều bậc phụ huynh không biết về hội chứng Reye và các nguy cơ của nó.Many parents do not know about Reye syndrome and its risks.

Nghĩa 03 · Các triệu chứng có thể bao gồm nôn mửa, sự nhầm lẫn, co giật và mất ý thức.

Các triệu chứng có thể bao gồm nôn mửa, sự nhầm lẫn, co giật và mất ý thức.

Symptoms can include vomiting, confusion, seizures, and loss of consciousness.

Ví dụ
Hội chứng Reye có thể gây ra các triệu chứng nghiêm trọng như sự bối rối và co giật ở trẻ em.Reye syndrome can cause serious symptoms like confusion and seizures in children.
Nhiều bậc phụ huynh không biết về hội chứng Reye và những nguy hiểm của nó.Many parents do not know about Reye syndrome and its dangers.