Bản dịch của từ Right data trong tiếng Việt

Right data

Noun [U/C] Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Right data(Noun)

rˈaɪt dˈɑːtɐ
ˈraɪt ˈdɑtə
01

Một nghĩa vụ đạo đức hoặc pháp lý

A moral or legal obligation

Ví dụ
02

Một quyền lợi hoặc đặc quyền hợp pháp

A legal entitlement or privilege

Ví dụ
03

Điều gì là tốt về mặt đạo đức thì phải được biện minh hoặc chấp nhận.

That which is morally good justified or acceptable

Ví dụ

Right data(Adjective)

rˈaɪt dˈɑːtɐ
ˈraɪt ˈdɑtə
01

Một quyền lợi hoặc đặc quyền hợp pháp

Correct or true

Ví dụ
02

Điều gì là tốt về mặt đạo đức thì được coi là hợp lý hoặc chấp nhận được.

Morally good or just

Ví dụ
03

Một nghĩa vụ đạo đức hoặc pháp lý

Suitable or appropriate

Ví dụ

Right data(Adverb)

rˈaɪt dˈɑːtɐ
ˈraɪt ˈdɑtə
01

Những gì được coi là tốt về mặt đạo đức được biện minh hoặc chấp nhận.

In a correct manner

Ví dụ
02

Một nghĩa vụ đạo đức hoặc pháp lý

At once or immediately

Ví dụ
03

Một quyền lợi hợp pháp hoặc đặc quyền

Exactly or directly

Ví dụ