Anh - Việt

Bản dịch của từ Ringworm trong tiếng Việt

ringworm

Noun

ringworm (Noun)

/ɹˈɪŋwɝɹm/
/ɹˈɪŋwɝɹm/
AI

Nghĩa 01 · Bệnh da do nấm gây ngứa, thường xuất hiện thành các mảng tròn nhỏ; dễ lây và hay gặp ở da đầu hoặc chân (ví dụ: bệnh nấm chân, gọi là “athlete’s foot”).

Bệnh da do nấm gây ngứa, thường xuất hiện thành các mảng tròn nhỏ; dễ lây và hay gặp ở da đầu hoặc chân (ví dụ: bệnh nấm chân, gọi là “athlete’s foot”).

A contagious itching skin disease occurring in small circular patches caused by any of a number of fungi and affecting chiefly the scalp or the feet The commonest form is athletes foot.

Ví dụ
Nấm da có thể dễ dàng lây truyền thông qua tiếp xúc trực tiếp với người bị nhiễm.Ringworm can be easily transmitted through direct contact with infected individuals.
Tránh chia sẻ đồ dùng cá nhân như khăn tắm để ngăn chặn nhiễm nấm da.Avoid sharing personal items like towels to prevent ringworm infection.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh