Bản dịch của từ Risk avoidance trong tiếng Việt
Risk avoidance
Noun [U/C]

Risk avoidance(Noun)
ɹˈɪsk əvˈɔɪdəns
ɹˈɪsk əvˈɔɪdəns
Ví dụ
02
Quá trình giảm thiểu khả năng gặp rủi ro hoặc tổn thất bằng cách tránh tham gia vào những hoạt động nhất định.
The process of minimizing exposure to potential losses or damages by avoiding certain activities.
这是通过避免参与某些特定活动,从而最大限度地降低潜在损失或损害的过程。
Ví dụ
03
Một phương pháp trong quản lý rủi ro nhằm loại bỏ rủi ro bằng cách tránh những hoạt động có thể dẫn đến nguy cơ.
One approach used in risk management is avoiding activities that could lead to exposure to risk.
一种在风险管理中采用的方法是通过避开那些会导致风险暴露的活动,从而彻底杜绝风险的发生。
Ví dụ
