Bản dịch của từ Rotoscoping trong tiếng Việt

Rotoscoping

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rotoscoping (Noun)

ɹˈoʊtəskˌoʊpɨŋ
ɹˈoʊtəskˌoʊpɨŋ
01

Kỹ thuật hoạt hình bằng cách vẽ theo từng khung hình của băng hình thật.

The technique of animating by tracing over live-action footage frame by frame.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Phương pháp tạo ra phim hoạt hình, cho phép tích hợp hình ảnh vẽ với hành động thực.

A method of creating animated films, allowing for the integration of painted images with live action.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Quá trình trích xuất các yếu tố từ băng phim để sử dụng trong các phương tiện khác.

The process of extracting elements from motion picture footage for use in other media.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/rotoscoping/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Rotoscoping

Không có idiom phù hợp