Anh - Việt

Bản dịch của từ Rouge trong tiếng Việt

rouge

AdjectiveVerbNoun

rouge (Adjective)

/ɹˈuʒ/
/ɹˈuʒ/
AI

Nghĩa 01

màu đỏ giống màu rượu vang (một tông đỏ sẫm, hơi pha chút tím hoặc nâu như màu vang đỏ)

of wine red.

Ví dụ
Rượu có màu đỏ rượu tuyệt đẹp tại bữa tiệc.The wine was a beautiful rouge color at the party.
Khách mời không thích rượu đỏ được phục vụ hôm qua.The guests did not prefer the rouge wine served yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

rouge (Verb)

/ɹˈuʒ/
/ɹˈuʒ/
AI

Nghĩa 01

Bôi phấn má/hồng lên má hoặc tô son phấn để làm hồng má; tô màu bằng phấn má.

Colour with rouge.

Ví dụ
Cô ấy thích đánh phấn má trước các sự kiện xã hội.She loves to rouge her cheeks before social events.
Anh ấy không đánh phấn mặt cho các buổi gặp gỡ bình thường.He does not rouge his face for casual gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

rouge (Noun)

/ɹˈuʒ/
/ɹˈuʒ/
AI

Nghĩa 01

trong bóng bầu dục Canada, một điểm được tính khi đội nhận bóng không đưa được bóng sau cú đá ra khỏi vùng cuối sân của mình

in Canadian football a single point awarded when the receiving team fails to run a kick out of its own end zone.

Ví dụ
Năm 2022, Toronto Argonauts đã ghi một điểm rouge trước BC Lions.In 2022, the Toronto Argonauts scored a rouge against the BC Lions.
Đội không ghi điểm rouge trong trận đấu cuối cùng.The team did not receive a rouge in the last match.

Nghĩa 02

Một loại bột hoặc kem màu đỏ dùng làm mỹ phẩm để tô má hoặc môi, giúp khuôn mặt trông hồng hào, tươi hơn.

A red powder or cream used as a cosmetic for colouring the cheeks or lips.

Ví dụ
Cô ấy đã thoa phấn má để làm nổi bật má trước buổi tiệc.She applied rouge to enhance her cheeks before the party.
Anh ấy đã không dùng phấn má cho vẻ ngoài tự nhiên trong buổi phỏng vấn.He did not use rouge for his natural look during the interview.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của rouge (Noun)

SingularPlural

rouge

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh