Bản dịch của từ Sacred objective trong tiếng Việt

Sacred objective

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sacred objective(Noun)

sˈeɪkəd ɒbdʒˈɛktɪv
ˈseɪkɝd əbˈdʒɛktɪv
01

Được coi là xứng đáng nhận được sự tôn trọng hoặc ngưỡng mộ.

An objective standard for evaluating performance or success

Ví dụ
02

Được tôn trọng hoặc kính ngưỡng

A specific aim or purpose that is pursued

Ví dụ
03

Kết nối với Chúa hoặc một đấng linh thiêng.

A goal aimed for an intended outcome or result

Ví dụ

Sacred objective(Adjective)

sˈeɪkəd ɒbdʒˈɛktɪv
ˈseɪkɝd əbˈdʒɛktɪv
01

Được tôn kính hoặc kính trọng, được kính nể

Entitled to reverence or respect revered

Ví dụ
02

Kết nối với Chúa hoặc một vị thần linh thiêng

Connected with God or a deity holy

Ví dụ
03

Được coi là xứng đáng với sự tôn trọng hoặc ngưỡng mộ

Regarded as deserving of respect or admiration

Ví dụ